STT | Tên ngành |
|---|---|
| 1 | Kinh doanh hàng dệt, nhuộm, hàng may; nguyên phụ liệu hàng dệt, nhuộm, may; |
| 2 | Kinh doanh hàng dệt, nhuộm, hàng may; nguyên phụ liệu hàng dệt, nhuộm, may; |
| 3 | Kinh doanh ôtô, xe máy; |
| 4 | Dịch vụ tư vấn quản lý và kỹ thuật trong ngành dệt, nhuộm, may. |
| 5 | Kinh doanh may mặc, thiết bị, phụ tùng ngành dệt, nhuộm, may; |
| 6 | Kinh doanh nhiên liệu, hóa chất, thuốc nhuộm phục vụ sản xuất, tiêu dùng; |
| 7 | Sản xuất, kinh doanh các mặt hàng lương thực, thực phẩm, đồ uống phục vụ sản xuất, tiêu dùng; |
| 8 | Kinh doanh các mặt hàng công mỹ nghệ, hàng tiêu dùng; |
| 9 | Kinh doanh các mặt hàng nông sản, thủy sản, hải sản, lâm sản các loại (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 10 | Kinh doanh thùng, hòm hộp, bao gói sản phẩm các loại phục vụ sản xuất và tiêu dùng; |
| 11 | Đại lý kinh doanh xăng dầu, chất đốt. |
| 12 | Kinh doanh các mặt hàng điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, thiết bị đồ dùng gia đình, trang thiết bị, đồ dùng văn phòng; |
| 13 | Kinh doanh siêu thị hệ thống cửa hàng. |
| 14 | Quảng cáo và các lĩnh vực liên quan đến quảng cáo. |
| 15 | Dịch vụ quyền tác giả và giống cây trồng ( không bao gồm dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp) |
| 16 | Dịch vụ đào tạo lao động ngành dệt, nhuộm, may và cung ứng lao động. |
| 17 | Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |